Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gǎng港
kǒu口

Nghĩa tiếng Việt

cảng biển, cảng khẩu (nơi tàu thuyền neo đậu và bốc dỡ hàng hóa)

Âm Hán Việt

cảng khẩu

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ chuyển động hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cảng khẩu

Từng chữ

  • 港cảngbến cảng
  • 口khẩumiệng, mồm; cửa, lối; lượng từ cho người trong gia đình

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

港口 dùng cho cảng biển lớn, thường liên quan đến thương mại quốc tế. Gần với 码头 (mǎtóu: bến cảng nhỏ hơn, cầu tàu). 港口 mang sắc thái trang trọng hơn và quy mô lớn hơn.

Câu ví dụ

  • 船只停靠在港口Chuánzhī tíngkào zài gǎngkǒu thanh 2

    Tàu thuyền neo đậu tại cảng

  • 这是一个繁忙的港口Zhè shì yī gè fánmáng de gǎngkǒu thanh 4

    Đây là một cảng biển nhộn nhịp

  • 货轮从港口出发Huò lún cóng gǎngkǒu chūfā thanh 4

    Tàu hàng xuất phát từ cảng

  • 港口建设推动经济发展Gǎngkǒu jiànshè tuīdòng jīngjì fāzhǎn thanh 3

    Xây dựng cảng thúc đẩy phát triển kinh tế

Kết hợp thường gặp

  • 港口城市gǎngkǒu chéngshì thanh 3

    thành phố cảng

  • 国际港口guójì gǎngkǒu thanh 2

    cảng quốc tế

  • 港口建设gǎngkǒu jiànshè thanh 3

    xây dựng cảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.