Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kě渴
wàng望

Nghĩa tiếng Việt

khao khát

Âm Hán Việt

khát vọng

2 chữ23 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Khi làm động từ thường mang tân ngữ trực tiếp là một danh từ hoặc một cụm động từ chỉ mong muốn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khát vọng

Từng chữ

  • 渴khátkhát (nước)
  • 望vọngnhìn (xa), trông; mong, hy vọng; ngày rằm

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1渴kě thanh 3望wàng thanh 4得dé thanh 2到dào thanh 4大dà thanh 4家jiā thanh 1的de thanh 5理lǐ thanh 3解jiě thanh 3。

    Anh ấy khao khát được mọi người thấu hiểu.

  • 孩hái thanh 2子zi thanh 5们men thanh 5渴kě thanh 3望wàng thanh 4知zhī thanh 1识shi thanh 5。

    Trẻ em khao khát tri thức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.