Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

mǎnshānbiànyě

Nghĩa tiếng Việt

khắp núi khắp đồng

Âm Hán Việt

mãn sơn biến dã

4 chữ39 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bộ: 山 (núi)

3 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 里 (bên trong)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả số lượng nhiều hoặc phạm vi rộng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

mãn sơn biến dã

Từng chữ

  • 满mãnđầy
  • 山sơnnúi; đồi
  • 遍biếnkhắp nơi; lần, lượt, bận
  • 野dãđồng nội; không thuần; rất, vô cùng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.