Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
mǎn满
fù腹
chàng怅
rán然

Nghĩa tiếng Việt

Đầy bụng buồn bã, lòng đầy nỗi buồn man mác.

Âm Hán Việt

mãn phúc trướng nhiên

4 chữ45 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

13 nét

Bộ: 肉 (thịt)

13 nét

Bộ: 忄 (lòng)

7 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường dùng làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả trạng thái tâm lý đầy u sầu, thất vọng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mãn phúc trướng nhiên

Từng chữ

  • 满mãnđầy
  • 腹phúcbụng
  • 怅trướng(xem: trù trướng 惆悵)
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 听到这个消息,他满腹怅然。Tīng dào zhège xiāoxī, tā mǎn fù chàng rán. thanh 1

    Nghe tin này, lòng anh ấy đầy nỗi buồn man mác.

  • 她带着满腹怅然离开了故乡。Tā dài zhe mǎn fù chàng rán líkāi le gùxiāng. thanh 1

    Cô ấy rời quê hương với nỗi buồn man mác trong lòng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.