Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
yǎn演
xí习

Nghĩa tiếng Việt

diễn tập quân sự

Âm Hán Việt

diễn tập

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 氵 (nước)

14 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ chỉ cuộc diễn tập quân sự hoặc động từ chỉ hành động diễn tập phòng cháy chữa cháy

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

diễn tập

Từng chữ

  • 演diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
  • 习tậphọc đi học lại, luyện tập; quen

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • 军jūn thanh 1队duì thanh 4将jiāng thanh 1在zài thanh 4下xià thanh 4个gè thanh 4月yuè thanh 4举jǔ thanh 3行xíng thanh 2一yī thanh 1次cì thanh 4军jūn thanh 1事shì thanh 4演yǎn thanh 3习xí thanh 2。

    Quân đội sẽ tổ chức một cuộc diễn tập quân sự vào tháng tới.

  • 学xué thanh 2校xiào thanh 4定dìng thanh 4期qī thanh 1组zǔ thanh 3织zhī thanh 1学xué thanh 2生sheng thanh 5进jìn thanh 4行xíng thanh 2防fáng thanh 2震zhèn thanh 4演yǎn thanh 3习xí thanh 2。

    Nhà trường định kỳ tổ chức cho học sinh tiến hành diễn tập chống động đất.

  • 消xiāo thanh 1防fáng thanh 2员yuán thanh 2们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4进jìn thanh 4行xíng thanh 2紧jǐn thanh 3急jí thanh 2救jiù thanh 4援yuán thanh 2演yǎn thanh 3习xí thanh 2。

    Các lính cứu hỏa đang tiến hành diễn tập cứu hộ khẩn cấp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.