Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với lượng từ 位 hoặc 个 và đứng sau các danh từ chỉ thể loại phim, kịch
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
diễn viên
Từng chữ
- 演diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
- 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)
Tầng từ vựng
演员 (diễn viên) chỉ người có chuyên môn diễn xuất trong phim, kịch, chương trình nghệ thuật.
Câu ví dụ
- 他想当电影演员。
Anh ấy muốn làm diễn viên điện ảnh.
- 这位演员演技很好。
Diễn viên này diễn rất tốt.
Kết hợp thường gặp
- 电影演员
diễn viên điện ảnh
- 著名演员
diễn viên nổi tiếng
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.