Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǎn演
yuán员

Nghĩa tiếng Việt

diễn viên

Âm Hán Việt

diễn viên

2 chữ21 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 位 hoặc 个 và đứng sau các danh từ chỉ thể loại phim, kịch

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

diễn viên

Từng chữ

  • 演diễndiễn ra; diễn thuyết, diễn giảng, nói rõ; làm thử, mô phỏng, tập trước
  • 员viênnhân viên, thành viên; người (làm nghề gì)

Tầng từ vựng

演员 (diễn viên) chỉ người có chuyên môn diễn xuất trong phim, kịch, chương trình nghệ thuật.

Câu ví dụ

  • 他想当电影演员。Tā xiǎng dāng diànyǐng yǎnyuán. thanh 1

    Anh ấy muốn làm diễn viên điện ảnh.

  • 这位演员演技很好。Zhè wèi yǎnyuán yǎnjì hěn hǎo. thanh 4

    Diễn viên này diễn rất tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 电影演员diànyǐng yǎnyuán thanh 4

    diễn viên điện ảnh

  • 著名演员zhùmíng yǎnyuán thanh 4

    diễn viên nổi tiếng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.