Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huǒ火
zāi灾

Nghĩa tiếng Việt

hỏa hoạn

Âm Hán Việt

hỏa tai

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

4 nét

Bộ: 火 (lửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với các động từ như xảy ra hoặc phòng tránh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hỏa tai

Từng chữ

  • 火hỏalửa
  • 灾taitai hoạ, thảm hoạ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4场chǎng thanh 3火huǒ thanh 3灾zāi thanh 1造zào thanh 4成chéng thanh 2了le thanh 5很hěn thanh 3大dà thanh 4的de thanh 5损sǔn thanh 3失shī thanh 1。

    Vụ hỏa hoạn này gây thiệt hại rất lớn.

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4预yù thanh 4防fáng thanh 2火huǒ thanh 3灾zāi thanh 1。

    Chúng ta phải phòng chống hỏa hoạn.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.