Chủ đề · HSK 3.0 cấp 5
Thảm họa và nghịch cảnh
20 từ vựng · 20 có audio
Tiến độ học0/20 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
台风tái fēngbão nhiệt đới (ở Tây Thái Bình Dương): loại bão hình thành ở vùng biển nhiệt đới Tây Thái Bình Dương; tương đương hurricane ở Đại Tây Dương.地震dì zhènđộng đất火灾huǒ zāihỏa hoạn消防xiāo fángchữa cháy, phòng cháy; cứu hỏa消除xiāo chúloại bỏ灾害zāi hàithảm họa灾难zāi nànthảm họa救灾jiù zāicứu trợ thiên tai水灾shuǐ zāilụt lội灾区zāi qūkhu vực thảm họa受灾shòu zāibị thiên tai, chịu thiệt hại do thiên tai损害sǔn hàigây hại, tổn hại, làm tổn thương艰难jiān nánkhó khăn不幸bù xìngbất hạnh, không may灾zāithảm họa逃跑táo pǎochạy trốn, bỏ trốn逃走táo zǒuchạy trốn, bỏ trốn抢救qiǎng jiùcứu hộ, cấp cứu害hàigây hại, làm hại震动zhèn dòngrung chuyển, chấn động; lay động; làm kinh ngạc