Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dēng灯
guāng光

Nghĩa tiếng Việt

ánh đèn, ánh sáng

Âm Hán Việt

đăng quang

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

6 nét

Bộ: 儿 (con, đứa trẻ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, thường đi kèm với các tính từ miêu tả độ sáng hoặc màu sắc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đăng quang

Từng chữ

  • 灯đăngcái đèn
  • 光quangsáng

Tầng từ vựng

Ánh sáng từ đèn (điện). Dùng trong bối cảnh sân khấu, nhiếp ảnh, kiến trúc. Phân biệt với 光 (ánh sáng nói chung).

Câu ví dụ

  • 灯dēng thanh 1光guāng thanh 1太tài thanh 4暗àn thanh 4,看kàn thanh 4不bu thanh 5清qīng thanh 1楚chu thanh 5。

    Ánh đèn mờ quá, nhìn không rõ.

  • 晚wǎn thanh 3上shang thanh 5城chéng thanh 2市shì thanh 4的de thanh 5灯dēng thanh 1光guāng thanh 1很hěn thanh 3美měi thanh 3。

    Ánh đèn thành phố về đêm rất đẹp.

Kết hợp thường gặp

  • 灯dēng thanh 1光guāng thanh 1效xiào thanh 4果guǒ thanh 3

    hiệu ứng ánh sáng

  • 灯dēng thanh 1光guāng thanh 1秀xiù thanh 4

    màn trình diễn ánh sáng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.