Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
huī灰
sè色

Nghĩa tiếng Việt

màu xám

Âm Hán Việt

hôi sắc

2 chữ12 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ màu sắc hoặc tính chất u ám

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hôi sắc

Từng chữ

  • 灰hôitro
  • 色sắcmàu sắc; vẻ

Tầng từ vựng

灰 có nghĩa là tro (tro hôi), 色 là màu. 灰色 chỉ màu xám giống tro. '灰色地带' là ẩn dụ cho những tình huống không rõ ràng về mặt pháp lý hoặc đạo đức. '灰色收入' là thu nhập không khai báo, không rõ nguồn gốc.

Câu ví dụ

  • 他穿了一件灰色的衬衫。Tā chuānle yī jiàn huīsè de chènshān. thanh 1

    Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi màu xám.

  • 天空是灰色的,要下雨了。Tiānkōng shì huīsè de, yào xiàyǔ le. thanh 1

    Bầu trời màu xám, sắp mưa rồi.

  • 我喜欢灰色,它很优雅。Wǒ xǐhuān huīsè, tā hěn yōuyǎ. thanh 3

    Tôi thích màu xám, nó rất trang nhã.

Kết hợp thường gặp

  • 灰huī thanh 1色sè thanh 4地dì thanh 4带dài thanh 4

    vùng xám

  • 灰huī thanh 1色sè thanh 4收shōu thanh 1入rù thanh 4

    thu nhập không chính thức

  • 深shēn thanh 1灰huī thanh 1色sè thanh 4

    xám đậm

  • 浅qiǎn thanh 3灰huī thanh 1色sè thanh 4

    xám nhạt

  • 灰huī thanh 1色sè thanh 4天tiān thanh 1空kōng thanh 1

    bầu trời xám xịt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.