Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
líng灵
qiǎo巧

Nghĩa tiếng Việt

linh hoạt, khéo léo, khôn khéo

Âm Hán Việt

linh xảo

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

7 nét

Bộ: 工 (công việc)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả đôi tay, động tác hoặc tư duy của con người, làm vị ngữ hoặc định ngữ trong câu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

linh xảo

Từng chữ

  • 灵linhtinh nhanh; linh hồn, tinh thần
  • 巧xảokhéo léo

Tầng từ vựng

Linh hoạt hoặc khéo léo.

Câu ví dụ

  • 她的双手很灵巧。Tā de shuāngshǒu hěn língqiǎo. thanh 1

    Đôi tay cô ấy rất khéo léo.

Kết hợp thường gặp

  • 手shǒu thanh 3脚jiǎo thanh 3灵líng thanh 2巧qiǎo thanh 3

    chân tay khéo léo

  • 心xīn thanh 1思si thanh 5灵líng thanh 2巧qiǎo thanh 3

    đầu óc khéo léo

  • 灵líng thanh 2巧qiǎo thanh 3的de thanh 5双shuāng thanh 1手shǒu thanh 3

    đôi tay khéo léo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.