Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词
líng灵
xìng性

Nghĩa tiếng Việt

sự linh thiêng, sự khôn ngoan, linh tính, tính linh hoạt (trong nghệ thuật)

Âm Hán Việt

linh tính

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

7 nét

Bộ: 忄 (lòng)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như có hoặc tràn đầy, dùng để khen ngợi động vật hoặc tác phẩm nghệ thuật

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

linh tính

Từng chữ

  • 灵linhtinh nhanh; linh hồn, tinh thần
  • 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这只狗很有灵性,能听懂人话。Zhè zhī gǒu hěn yǒu língxìng, néng tīng dǒng rén huà. thanh 4

    Con chó này rất khôn ngoan, có thể hiểu tiếng người.

  • 这幅画充满了灵性。Zhè fú huà chōngmǎnle língxìng. thanh 4

    Bức tranh này tràn đầy sự linh hoạt/hồn cốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.