Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zāi灾
qū区

Nghĩa tiếng Việt

khu vực thảm họa

Âm Hán Việt

tai khu

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

7 nét

Bộ: 匸 (che giấu, đậy kín)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, chỉ khu vực chịu ảnh hưởng của thiên tai

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tai khu

Từng chữ

  • 灾taitai hoạ, thảm hoạ
  • 区khukhu vực, vùng

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1人rén thanh 2给gěi thanh 3灾zāi thanh 1区qū thanh 1捐juān thanh 1了le thanh 5钱qián thanh 2。

    Rất nhiều người đã quyên góp tiền cho vùng thiên tai.

  • 医yī thanh 1生shēng thanh 1们men thanh 5赶gǎn thanh 3到dào thanh 4了le thanh 5灾zāi thanh 1区qū thanh 1。

    Các bác sĩ đã đến vùng thiên tai.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.