Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
diǎn点
jī击
lǜ率

Nghĩa tiếng Việt

tỷ lệ nhấp chuột, lượt click

Âm Hán Việt

điểm kích luật

3 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

9 nét

Bộ: 凵 (cái hố)

5 nét

Bộ: 玄 (màu đen)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, hay đi kèm với các động từ như tăng cao, giảm sút

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

điểm kích luật

Từng chữ

  • 点điểmđiểm, chấm, nốt, giờ
  • 击kíchđánh mạnh, gõ mạnh
  • 率luậttỉ lệ (lǜ); dẫn dắt; thẳng thắn (shuài)

Tầng từ vựng

Số lần click vào trang web.

Câu ví dụ

  • 这篇文章点击率很高。Zhè piān wénzhāng diǎnjīlǜ hěn gāo. thanh 4

    Bài này có lượt click rất cao.

Kết hợp thường gặp

  • 提tí thanh 2高gāo thanh 1点diǎn thanh 3击jī thanh 1率lǜ thanh 4

    tăng tỷ lệ nhấp

  • 点diǎn thanh 3击jī thanh 1率lǜ thanh 4高gāo thanh 1

    lượt xem cao

  • 网wǎng thanh 3站zhàn thanh 4点diǎn thanh 3击jī thanh 1率lǜ thanh 4

    lượt truy cập trang web

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.