Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
rè热
liàng量

Nghĩa tiếng Việt

giá trị năng lượng

Âm Hán Việt

nhiệt lượng

2 chữ22 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

10 nét

Bộ: 里 (bên trong)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ liên quan đến ăn uống như hấp thụ, tiêu hao

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhiệt lượng

Từng chữ

  • 热nhiệtnóng; bị sốt
  • 量lượnglượng, số lượng (liàng); đo, đong (liáng)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 巧qiǎo thanh 3克kè thanh 4力lì thanh 4的de thanh 5热rè thanh 4量liàng thanh 4很hěn thanh 3高gāo thanh 1。

    Sô cô la có lượng calo rất cao.

  • 运yùn thanh 4动dòng thanh 4可kě thanh 3以yǐ thanh 3消xiāo thanh 1耗hào thanh 4热rè thanh 4量liàng thanh 4。

    Vận động có thể tiêu hao năng lượng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.