Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Trung cấp 2 (冲刺篇Ⅱ)

Cuốn sổ tay xanh của học sinh tiểu học Đức (德国小学生的绿色记事本)

49 từ vựng · 49 có audio

Tiến độ học0/49 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
补bǔbổ sung, vá, bù đắp
原料yuán liàonguyên liệu, vật liệu gốc
美术měi shùmỹ thuật; nghệ thuật tạo hình như hội họa, điêu khắc, kiến trúc, thiết kế
佩服pèi fúkhâm phục
捐juānquyên góp
领lǐngcổ
教材jiào cáigiáo trình, tài liệu giảng dạy
笔记本bǐ jì běnsổ ghi chép, sổ tay; máy tính xách tay (笔记本电脑)
印yìnin
再生zài shēngtái sinh
制造zhì zàosản xuất, chế tạo, làm ra
废fèichất thải
垃圾lā jīrác
木材mùcáigỗ
节约jié yuētiết kiệm
资源zī yuántài nguyên, nguồn lực
如下rú xiànhư sau
号召hào zhàokêu gọi
地球Dì qiútrái đất
零花钱líng huā qiántiền tiêu vặt, tiền lẻ cho các chi tiêu nhỏ hàng ngày; thường chỉ tiền bố mẹ cho con cái.
吨dūntấn
惭愧cán kuìxấu hổ, ngại
内衣nèi yīđồ lót, áo lót (quần áo mặc bên trong, tiếp xúc trực tiếp với da)
洗衣机xǐ yī jīmáy giặt
不利bù lìkhông có lợi, bất lợi
赛车sài chēđua xe; hoặc chỉ chiếc xe đua chuyên dụng. Dùng cả làm động từ (đua xe) lẫn danh từ (xe đua).
运动员yùn dòng yuánvận động viên
排放pái fàngxả thải
节省jié shěngtiết kiệm, tiết giảm, đỡ, giảm bớt
汽油qì yóuxăng
从而cóng'értừ đó mà, do đó, vì thế (liên từ nối nguyên nhân-kết quả hoặc điều kiện-hệ quả trong văn viết)
类lèiloại; hạng; giống
分类fēn lèiphân loại, xếp loại
传chuántruyền, truyền đạt
能源néng yuánnăng lượng
生shēngsinh, sinh ra; sống, còn sống; sinh viên; không quen, chưa chế biến. Là từ đa nghĩa với nhiều cách dùng khác nhau tùy ngữ cảnh.
剩余shèng yúdư thừa; còn lại
热量rè liànggiá trị năng lượng
有趣yǒu qùthú vị, hấp dẫn, có hứng thú
数量shù liàngsố lượng, số lượng vật phẩm
自觉zì juétự giác
严格yán génghiêm ngặt, nghiêm khắc, chặt chẽ
预防yù fángphòng ngừa
病毒bìng dúvirus, vi rút
签字qiān zìký tên
信任xìn rèntin tưởng, tin cậy
德国Dé guóĐức (quốc gia)
环卫huán wèivệ sinh môi trường
迷糊mí huMơ màng, lơ mơ, hồ đồ, lẫn lộn