Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
rè热
mén门

Nghĩa tiếng Việt

được ưa chuộng

Âm Hán Việt

nhiệt môn

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

10 nét

Bộ: 门 (cái cửa)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ những thứ đang thịnh hành, thu hút nhiều sự chú ý

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhiệt môn

Từng chữ

  • 热nhiệtnóng; bị sốt
  • 门môncửa, cổng; môn (học); lượng từ (môn học)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4今jīn thanh 1年nián thanh 2最zuì thanh 4热rè thanh 4门mén thanh 2的de thanh 5电diàn thanh 4影yǐng thanh 3。

    Đây là bộ phim ăn khách nhất năm nay.

  • 计jì thanh 4算suàn thanh 4机jī thanh 1是shì thanh 4一yī thanh 1个gè thanh 4热rè thanh 4门mén thanh 2专zhuān thanh 1业yè thanh 4。

    Máy tính là một ngành học được ưa chuộng.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.