Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Tính từ形容词Động từ动词
rè热
nao闹

Nghĩa tiếng Việt

nhộn nhịp

Âm Hán Việt

nhiệt náo

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:4 降0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả cảnh tượng đông vui, ồn ào

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

nhiệt náo

Từng chữ

  • 热nhiệtnóng; bị sốt
  • 闹náoồn ào, náo nhiệt; quậy, làm ầm; gặp, bị (bệnh, thiên tai)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 春chūn thanh 1节jié thanh 2的de thanh 5时shí thanh 2候hou thanh 5街jiē thanh 1上shàng thanh 4很hěn thanh 3热rè thanh 4闹nao thanh 5。

    Dịp Tết đường phố rất nhộn nhịp.

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5地dì thanh 4方fang thanh 5晚wǎn thanh 3上shang thanh 5特tè thanh 4别bié thanh 2热rè thanh 4闹nao thanh 5。

    Nơi này buổi tối đặc biệt náo nhiệt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.