Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
fén焚
shāo烧

Nghĩa tiếng Việt

đốt cháy hoàn toàn, thiêu rụi. Dùng khi muốn diễn đạt việc đốt cháy triệt để, mạnh hơn 烧 đơn thuần.

Âm Hán Việt

phần thiêu

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

12 nét

Bộ: 火 (lửa)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ ngoại động từ, thường mang tân ngữ là các vật thể cụ thể cần tiêu hủy như rác thải, tài liệu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phần thiêu

Từng chữ

  • 焚phầnđốt cháy
  • 烧thiêuđốt cháy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

焚烧 mang sắc thái trang trọng, thường gặp trong văn viết và tin tức; khác với 烧 bình dân hơn dùng trong sinh hoạt hàng ngày.

Câu ví dụ

  • 他们焚烧了大量垃圾Tāmen fénshāo le dàliàng lājī thanh 1

    Họ đốt cháy một lượng lớn rác thải

  • 工厂焚烧废料Gōngchǎng fénshāo fèiliào thanh 1

    Nhà máy thiêu huỷ chất thải

  • 焚烧秸秆会造成空气污染Fénshāo jiēgǎn huì zàochéng kōngqì wūrǎn thanh 2

    Đốt rơm rạ sẽ gây ô nhiễm không khí

  • 禁止焚烧垃圾Jìnzhǐ fénshāo lājī thanh 4

    Cấm đốt rác

  • 古人焚烧香木以祭祀Gǔrén fénshāo xiāngmù yǐ jìsì thanh 3

    Người xưa đốt gỗ thơm để tế lễ

Kết hợp thường gặp

  • 焚烧炉fénshāo lú thanh 2

    lò đốt rác

  • 焚烧垃圾fénshāo lājī thanh 2

    đốt rác thải

  • 焚烧废物fénshāo fèiwù thanh 2

    thiêu huỷ chất thải

  • 焚烧殆尽fénshāo dàijìn thanh 2

    thiêu rụi hoàn toàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.