Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungLiên từ连词
rán然
ér而

Nghĩa tiếng Việt

tuy nhiên, nhưng

Âm Hán Việt

nhiên nhi

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Liên từ连词

Thường đứng đầu phân câu thứ hai để biểu thị quan hệ nghịch đối, mang sắc thái trang trọng

  • Liên từ 连词

    Nối từ, cụm từ hoặc mệnh đề: 和, 但是, 因为…所以…. Lưu ý 和 chỉ nối danh từ, không nối hai câu như 'và' tiếng Việt.

Âm Hán Việt

nhiên nhi

Từng chữ

  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
  • 而nhimà, và; nhưng, còn (liên từ)

Tầng từ vựng

Liên từ chỉ sự chuyển đổi, đối lập. nhiên = như vậy, nhi = và/mà. Trang trọng hơn so với 但是 (nhưng). Thường dùng trong văn viết hoặc diễn đạt trang trọng.

Câu ví dụ

  • 大dà thanh 4家jiā thanh 1都dōu thanh 1觉jué thanh 2得de thanh 5很hěn thanh 3难nán thanh 2,然rán thanh 2而ér thanh 2他tā thanh 1很hěn thanh 3快kuài thanh 4就jiù thanh 4学xué thanh 2会huì thanh 4了le thanh 5。

    Mọi người đều thấy rất khó, tuy nhiên anh ấy học được rất nhanh.

  • 雨停了,然而天还是很阴。Yǔ tíng le, rán'ér tiān háishì hěn yīn. thanh 3

    Mưa ngừng rồi, tuy nhiên trời vẫn rất âm u.

Kết hợp thường gặp

  • 然rán thanh 2而ér thanh 2却què thanh 4

    tuy nhiên lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.