Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
méi煤
yóu油

Nghĩa tiếng Việt

Dầu hỏa

Âm Hán Việt

môi du

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

13 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như đèn, bếp dầu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

môi du

Từng chữ

  • 煤môithan đá
  • 油dutinh dầu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 煤油灯在农村很常见。Méiyóudēng zài nóngcūn hěn chángjiàn. thanh 2

    Đèn dầu hỏa rất phổ biến ở nông thôn.

  • 他用煤油清洗工具。Tā yòng méiyóu qīngxǐ gōngjù. thanh 1

    Anh ấy dùng dầu hỏa để làm sạch dụng cụ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.