Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
méi煤
kuàng矿

Nghĩa tiếng Việt

mỏ than, nơi khai thác than đá. Chỉ địa điểm hoặc công trình khai thác than.

Âm Hán Việt

môi khoáng

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 火 (lửa)

13 nét

Bộ: 石 (đá)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ chỉ địa điểm hoặc làm chủ ngữ trong câu nói về ngành khai thác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

môi khoáng

Từng chữ

  • 煤môithan đá
  • 矿khoángquặng, khoáng sản

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

煤矿 chỉ địa điểm khai thác than; nếu chỉ chất liệu than thì dùng 煤 hoặc 煤炭, còn mỏ nói chung dùng 矿山.

Câu ví dụ

  • 他在煤矿工作了二十年Tā zài méikuàng gōngzuò le èrshí nián thanh 1

    Anh ấy làm việc ở mỏ than hai mươi năm

  • 这个煤矿储量丰富Zhège méikuàng chǔliàng fēngfù thanh 4

    Mỏ than này có trữ lượng dồi dào

  • 煤矿安全事故频繁发生Méikuàng ānquán shìgù pínfán fāshēng thanh 2

    Tai nạn an toàn ở mỏ than xảy ra thường xuyên

  • 政府关闭了部分煤矿Zhèngfǔ guānbì le bùfen méikuàng thanh 4

    Chính phủ đóng cửa một số mỏ than

Kết hợp thường gặp

  • 煤矿工人méikuàng gōngrén thanh 2

    thợ mỏ than

  • 煤矿开采méikuàng kāicǎi thanh 2

    khai thác mỏ than

  • 煤矿安全méikuàng ānquán thanh 2

    an toàn mỏ than

  • 露天煤矿lùtiān méikuàng thanh 4

    mỏ than lộ thiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.