Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhào照
bàn办

Nghĩa tiếng Việt

làm đúng theo yêu cầu, thi hành theo chỉ thị. Nhấn mạnh việc tuân thủ mệnh lệnh hoặc quy định một cách chính xác.

Âm Hán Việt

chiếu biện

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

13 nét

Bộ: 力 (sức lực)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường đứng cuối câu hoặc làm động từ chính phản hồi lại mệnh lệnh, yêu cầu của người khác

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiếu biện

Từng chữ

  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo
  • 办biệnlàm, xử lý, lo liệu; mở, tổ chức; trừng trị

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

照办 mang sắc thái phục tùng hoặc chấp hành, thường dùng trong văn nói lẫn văn viết hành chính; có thể ngầm ý thiếu chủ động.

Câu ví dụ

  • 请按规定照办Qǐng àn guīdìng zhàobàn thanh 3

    Vui lòng làm đúng theo quy định

  • 上级命令下来,我们就照办Shàngjí mìnglìng xiàlái, wǒmen jiù zhàobàn thanh 4

    Khi cấp trên ra lệnh, chúng tôi làm theo

  • 他说怎么做我就照办Tā shuō zěnme zuò wǒ jiù zhàobàn thanh 1

    Anh ấy nói làm thế nào thì tôi làm theo như vậy

  • 照办,不得有误Zhàobàn, bùdé yǒu wù thanh 4

    Hãy làm theo, không được sai sót

Kết hợp thường gặp

  • 一律照办yīlǜ zhàobàn thanh 1

    nhất loạt thi hành theo

  • 照章照办zhào zhāng zhàobàn thanh 4

    làm đúng theo điều lệ

  • 依法照办yīfǎ zhàobàn thanh 1

    làm đúng theo pháp luật

  • 照办执行zhàobàn zhíxíng thanh 4

    thi hành theo đúng quy định

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.