Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường đi kèm với lượng từ 张 để chỉ số lượng bức ảnh
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
chiếu phiến
Từng chữ
- 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo
- 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这张照片很漂亮
Bức ảnh này rất đẹp
- 这是我的照片
Đây là bức ảnh của tôi
Kết hợp thường gặp
- 拍照片
chụp ảnh
- 照片墙
bức tường ảnh
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.