Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhào照
piàn片

Nghĩa tiếng Việt

bức ảnh

Âm Hán Việt

chiếu phiến

2 chữ17 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường đi kèm với lượng từ 张 để chỉ số lượng bức ảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chiếu phiến

Từng chữ

  • 照chiếuchiếu, soi; chụp ảnh; ảnh; theo, chiếu theo
  • 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4张zhāng thanh 1照zhào thanh 4片piàn thanh 4很hěn thanh 3漂piào thanh 4亮liang thanh 5

    Bức ảnh này rất đẹp

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4我wǒ thanh 3的de thanh 5照zhào thanh 4片piàn thanh 4

    Đây là bức ảnh của tôi

Kết hợp thường gặp

  • 拍pāi thanh 1照zhào thanh 4片piàn thanh 4

    chụp ảnh

  • 照zhào thanh 4片piàn thanh 4墙qiáng thanh 2

    bức tường ảnh

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.