Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
shú熟
liàn练

Nghĩa tiếng Việt

thạo, thành thạo, quen thuộc

Âm Hán Việt

thục luyện

2 chữ23 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 灬 (lửa)

15 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ hoặc định ngữ để miêu tả kỹ năng, thao tác của con người

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

thục luyện

Từng chữ

  • 熟thụcchín; đã quen, kỹ càng
  • 练luyệnlụa trắng; rèn luyện

Tầng từ vựng

Diễn tả kỹ năng đã rèn luyện thuần thục.

Câu ví dụ

  • 他很熟练tā hěn shúlian thanh 1

    Anh ấy rất thành thạo

  • 他tā thanh 1能néng thanh 2熟shú thanh 2练liàn thanh 4地de thanh 5使shǐ thanh 3用yòng thanh 4电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3。

    Anh ấy có thể sử dụng máy tính thành thạo.

Kết hợp thường gặp

  • 技jì thanh 4术shù thanh 4熟shú thanh 2练lian thanh 5

    tay nghề thành thạo

  • 熟shú thanh 2练lian thanh 5地de thanh 5操cāo thanh 1作zuò thanh 4

    thao tác thành thạo

  • 练liàn thanh 4习xí thanh 2熟shú thanh 2练lian thanh 5

    luyện cho thành thạo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.