Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Là động từ ly hợp nên không mang tân ngữ trực tiếp phía sau mà phải dùng giới từ để liên kết
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
bà sơn
Từng chữ
- 爬bàleo, trèo; bò
- 山sơnnúi; đồi
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们周末去爬山
Cuối tuần chúng tôi đi leo núi
- 爬山很累
Leo núi rất mệt
Kết hợp thường gặp
- 爬高山
leo núi cao
- 爬山活动
hoạt động leo núi
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.