Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fù父
nǚ女

Nghĩa tiếng Việt

cha và con gái

Âm Hán Việt

phụ nữ

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 父 (cha, bố)

4 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ biểu thị mối quan hệ giữa cha và con gái

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phụ nữ

Từng chữ

  • 父phụcha, bố
  • 女nữđàn bà, con gái

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4对duì thanh 4父fù thanh 4女nǚ thanh 3长zhǎng thanh 3得de thanh 5很hěn thanh 3像xiàng thanh 4。

    Hai bố con này trông rất giống nhau.

  • 父fù thanh 4女nǚ thanh 3俩liǎ thanh 3一yī thanh 1起qǐ thanh 3去qù thanh 4公gōng thanh 1园yuán thanh 2散sàn thanh 4步bù thanh 4。

    Hai bố con cùng đi dạo công viên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.