Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
láo牢
láo牢

Nghĩa tiếng Việt

vững chắc, chặt chẽ, kiên cố. Nhấn mạnh sự nắm giữ hoặc ghi nhớ không buông tay, không lung lay.

Âm Hán Việt

lao lao

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

7 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ để biểu thị hành động được thực hiện một cách chắc chắn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

lao lao

Từng chữ

  • 牢laochuồng nuôi súc vật; nhà lao
  • 牢laochuồng nuôi súc vật; nhà lao

Tầng từ vựng

Từ láy

牢牢 thường đứng trước động từ như 记住, 抓住, 掌握 để nhấn mạnh sự kiên định; không dùng độc lập làm vị ngữ.

Câu ví dụ

  • 他牢牢记住了老师的话Tā láoláo jìzhù le lǎoshī de huà thanh 1

    Anh ấy ghi nhớ vững chắc lời của thầy giáo

  • 她牢牢抓住了扶手Tā láoláo zhuāzhù le fúshǒu thanh 1

    Cô ấy nắm chặt tay vịn

  • 牢牢掌握核心技术Láoláo zhǎngwò héxīn jìshù thanh 2

    Nắm vững công nghệ cốt lõi

  • 这个经验牢牢地印在了他的脑海里Zhège jīngyàn láoláo de yìn zài le tā de nǎohǎi lǐ thanh 4

    Kinh nghiệm này in sâu vững chắc vào tâm trí anh ấy

Kết hợp thường gặp

  • 牢牢记住láoláo jìzhù thanh 2

    ghi nhớ vững chắc

  • 牢牢抓住láoláo zhuāzhù thanh 2

    nắm chặt

  • 牢牢掌握láoláo zhǎngwò thanh 2

    nắm vững

  • 牢牢控制láoláo kòngzhì thanh 2

    kiểm soát chặt chẽ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.