Chủ đề · HSK 3.0 cấp 7-9
Quá trình hành động II
47 từ vựng · 47 có audio
Tiến độ học0/47 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
不知不觉bù zhī bù juémột cách vô thức, không để ý缓缓huǎn huǎntừ từ, chậm rãi, nhẹ nhàng. Mô tả chuyển động hay diễn tiến rất chậm và đều, mang sắc thái thơ văn.亲身qīn shēnđích thân, tự mình trực tiếp trải nghiệm (thân thân: chính bản thân); nhấn mạnh sự trực tiếp, không qua trung gian任意rèn yìtùy ý, tùy thích; không bị ràng buộc bởi quy tắc hay điều kiện. Cũng mang nghĩa toán học: bất kỳ, với mọi giá trị. Nhậm-ý (任意): 任 để mặc + 意 ý muốn.死心塌地sǐ xīn tā dìmột lòng một dạ, quyết tâm đến mức không thể lay chuyển: thường chỉ sự trung thành tuyệt đối hoặc quyết tâm sắt đá không thay đổi, đôi khi có sắc thái cứng đầu.一不小心yī bù xiǎo xīnvô ý, lỡ tay, lỡ miệng: diễn tả hành động xảy ra do sơ suất, không chú ý một chút.无意wú yìkhông có ý định, vô tình. Có hai nghĩa: (1) làm điều gì đó mà không cố ý; (2) không có hứng thú/ý định làm việc gì đó.一如既往yī rú jì wǎngnhư xưa, như trước đây, không thay đổi郑重zhèng zhòngnghiêm túc, trịnh trọng, cẩn thận (thể hiện sự tôn trọng và thái độ nghiêm trang)自如zì rútự nhiên thoải mái, thuần thục: làm việc hoặc hành xử một cách linh hoạt, thoải mái, không gượng gạo; không bị ràng buộc hay vướng mắc.火速huǒ sùnhanh như lửa, rất nhanh, khẩn trương白白bái báivô ích, uổng công, không thu được kết quả gì亲手qīn shǒubằng chính tay mình; tự tay擅自shàn zìtự ý痛tòngđau; đau đớn一味yī wèimột mực, liều mạng, cố chấp; làm một cách không cân nhắc无缘wú yuánkhông có cơ hội, không có duyên一手yī shǒu(1) tài năng đặc biệt, tuyệt kỹ; (2) do một mình thực hiện, tự tay làm; (3) thủ đoạn (nghĩa tiêu cực).正面zhèng miànmặt tích cực, trực tiếp自行zì xíngtự mình thực hiện, tự động: tự ý làm theo phán đoán của mình mà không chờ lệnh; cũng chỉ sự hoạt động tự phát không cần tác động bên ngoài.极力jí lìnỗ lực đến mức tột cùng, dốc toàn lực; dùng khi muốn diễn tả sự cố gắng hết sức để đạt hoặc tránh điều gì.大肆dà sìvô tư; ngang nhiên; một cách lớn tiếng.轻而易举qīng ér yì jǔdễ dàng như không, làm gì đó nhẹ nhàng mà thành công không tốn sức.稍稍shāo shāomột chút, hơi hơi瞎xiāmù quáng, không mục đích一干二净yī gān èr jìngsạch bóng không còn tí gì, hết sạch không để lại dấu vết.毅然yì ránkiên quyết衷心zhōng xīntrung tâm (từ đáy lòng, chân thành thật sự); dùng để nhấn mạnh cảm xúc hoặc lời chúc xuất phát từ nội tâm thật sự毫不犹豫háo bù yóu yùkhông hề do dự, quyết đoán ngay lập tức牢牢láo láovững chắc, chặt chẽ, kiên cố. Nhấn mạnh sự nắm giữ hoặc ghi nhớ không buông tay, không lung lay.情不自禁qíng bù zì jīnkhông tự chủ được, không kiềm lòng được; xúc động đến mức không tự kiểm soát được身不由己shēn bù yóu jǐkhông tự chủ, bất đắc dĩ无微不至wú wēi bù zhìchu đáo đến từng li一鼓作气yī gǔ zuò qìmột mạch không ngừng nghỉ, dùng hết khí thế từ đầu để hoàn thành việc.详尽xiángjìnchi tiết踊跃yǒng yuèhăng hái, tích cực tham gia骤然zhòu ránđột ngột, bất ngờ, đột nhiên起劲qǐ jìnhăng hái, phấn khởi, dồn sức vào việc một cách nhiệt tình. Thường dùng trong khẩu ngữ.千方百计qiān fāng bǎi jìmọi cách, mọi thủ đoạn全力以赴quán lì yǐ fùdồn hết sức lực, dốc toàn lực顺便shùn biànnhân tiện, tiện thể; làm gì đó trong lúc đang làm việc khác无形中wú xíng zhōngmột cách vô hình, không biết từ lúc nào, không ý thức được. Chỉ quá trình xảy ra mà không ai nhận ra trong lúc đó.一举yī jǔmột lần, một hành động; đồng thời (thường đi kèm 成功 → 一举成功 = một hành động liền thành công)徐徐xú xúmột cách chậm rãi, thong thả, nhẹ nhàng; dạng lặp từ dùng để nhấn mạnh sự từ tốn hoặc chuyển động chậm.用力yòng lìdùng sức, gồng sức; cố gắng专程zhuān chéngcụ thể, đặc biệt đi vì việc gì发愣fā lèngngơ ngác; đơ ra; đứng trân trân