Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
mù牧
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

đồng cỏ chăn nuôi, trang trại chăn thả gia súc. Chỉ khu vực đất có cỏ để chăn thả trâu bò, ngựa, cừu.

Âm Hán Việt

mục trường

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm, đứng sau các động từ như 经营 hoặc 建设

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mục trường

Từng chữ

  • 牧mụcchăn nuôi; người chăn gia súc
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

牧场 chỉ nơi chăn thả ngoài trời; phân biệt với 农场 (nông trường, trồng trọt) và 养殖场 (chuồng nuôi công nghiệp).

Câu ví dụ

  • 内蒙古有很多大型牧场Nèi Měnggǔ yǒu hěn duō dàxíng mùchǎng thanh 4

    Nội Mông có nhiều trang trại chăn nuôi lớn

  • 牧场里的牛群悠闲地吃草Mùchǎng lǐ de niúqún yōuxián de chīcǎo thanh 4

    Đàn bò trong đồng cỏ ung dung gặm cỏ

  • 他在新西兰经营一家牧场Tā zài Xīnxīlán jīngyíng yī jiā mùchǎng thanh 1

    Anh ấy điều hành một trang trại ở New Zealand

  • 牧场每年出售大量奶制品Mùchǎng měi nián chūshòu dàliàng nǎizhìpǐn thanh 4

    Trang trại mỗi năm bán ra lượng lớn sản phẩm sữa

Kết hợp thường gặp

  • 大型牧场dàxíng mùchǎng thanh 4

    trang trại chăn nuôi lớn

  • 奶牛牧场nǎiniú mùchǎng thanh 3

    trang trại bò sữa

  • 牧场主mùchǎng zhǔ thanh 4

    chủ trang trại

  • 天然牧场tiānrán mùchǎng thanh 1

    đồng cỏ tự nhiên

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.