Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wù物
liú流

Nghĩa tiếng Việt

logistics, vận chuyển và phân phối hàng hoá. Chỉ toàn bộ quá trình lưu thông, kho bãi, vận chuyển hàng hoá; nghĩa chính xác hơn 「vận tải」.

Âm Hán Việt

vật lưu

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ ngành nghề hoặc kết hợp thành cụm từ như 物流公司

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vật lưu

Từng chữ

  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật
  • 流lưudòng nước; trôi, chảy

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

物流 không chỉ là 「vận tải」mà bao gồm cả kho bãi, quản lý hàng tồn, và phân phối; gần nghĩa với tiếng Anh 「logistics」.

Câu ví dụ

  • 电商的发展推动了物流行业的增长Diànshāng de fāzhǎn tuīdòng le wùliú hángyè de zēngzhǎng thanh 4

    Sự phát triển của thương mại điện tử thúc đẩy tăng trưởng ngành logistics

  • 他在物流公司工作Tā zài wùliú gōngsī gōngzuò thanh 1

    Anh ấy làm việc tại công ty logistics

  • 这个包裹的物流信息可以在网上查询Zhège bāoguǒ de wùliú xìnxī kěyǐ zài wǎngshàng cháxún thanh 4

    Thông tin vận chuyển của kiện hàng này có thể tra cứu online

  • 物流成本占总成本的百分之二十Wùliú chéngběn zhàn zǒng chéngběn de bǎifēnzhī èrshí thanh 4

    Chi phí logistics chiếm hai mươi phần trăm tổng chi phí

Kết hợp thường gặp

  • 物流公司wùliú gōngsī thanh 4

    công ty logistics

  • 物流成本wùliú chéngběn thanh 4

    chi phí logistics

  • 物流配送wùliú pèisòng thanh 4

    phân phối hàng hoá

  • 物流信息wùliú xìnxī thanh 4

    thông tin vận chuyển

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.