Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wù物
zhèng证

Nghĩa tiếng Việt

bằng chứng vật chất, chứng cứ là đồ vật cụ thể trong một vụ án. Thuật ngữ pháp lý.

Âm Hán Việt

vật chứng

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

8 nét

Bộ: 讠 (nói)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường dùng trong lĩnh vực pháp luật, đi kèm với các động từ như 收集 hoặc 提取

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vật chứng

Từng chữ

  • 物vậtvật, đồ vật; sự vật
  • 证chứngbằng cứ; can gián

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

物证 là thuật ngữ pháp lý, đối lập với 人证 (nhân chứng: lời khai của người) và 书证 (thư chứng: tài liệu văn bản).

Câu ví dụ

  • 警察在现场找到了关键物证Jǐngchá zài xiànchǎng zhǎodào le guānjiàn wùzhèng thanh 3

    Cảnh sát tìm thấy vật chứng quan trọng tại hiện trường

  • 法院要求提交所有物证Fǎyuàn yāoqiú tíjiāo suǒyǒu wùzhèng thanh 3

    Toà án yêu cầu nộp tất cả vật chứng

  • 物证比证词更有说服力Wùzhèng bǐ zhèngshuō gèng yǒu shuōfúlì thanh 4

    Vật chứng có sức thuyết phục hơn lời khai

  • 物证被妥善保管在证物室Wùzhèng bèi tuǒshàn bǎoguǎn zài zhèngwùshì thanh 4

    Vật chứng được bảo quản cẩn thận trong phòng lưu giữ chứng cứ

Kết hợp thường gặp

  • 关键物证guānjiàn wùzhèng thanh 1

    vật chứng quan trọng

  • 物证鉴定wùzhèng jiàndìng thanh 4

    giám định vật chứng

  • 保全物证bǎoquán wùzhèng thanh 3

    bảo toàn vật chứng

  • 物证室wùzhèng shì thanh 4

    phòng lưu giữ vật chứng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.