Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, dùng để chỉ thuộc tính riêng biệt của sự vật
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
đặc tính
Từng chữ
- 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
- 性tínhtính tình, tính cách; tính chất, giới tính; mạng sống
Tầng từ vựng
特性 là danh từ chỉ đặc tính, tính chất đặc biệt riêng biệt. Hán-Việt 'đặc' (特 - đặc biệt) + 'tính' (性 - tính chất) = tính chất đặc biệt. Dùng rộng trong khoa học (đặc tính vật lý/hóa học), sản phẩm (đặc tính hàng hóa), và trừu tượng (đặc tính văn hóa, tính cách).
Câu ví dụ
- 这种材料有防火的特性。
Loại vật liệu này có đặc tính chống cháy.
- 每种文化都有自己的特性。
Mỗi nền văn hóa đều có những đặc tính riêng.
- 我们要研究这种病毒的特性。
Chúng ta cần nghiên cứu đặc tính của loại virus này.
Kết hợp thường gặp
- 独特特性
đặc tính độc đáo
- 物理特性
đặc tính vật lý
- 化学特性
đặc tính hóa học
- 具有特性
có đặc tính
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.