Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
quǎn犬
zǐ子

Nghĩa tiếng Việt

Con trai tôi (cách nói khiêm tốn)

Âm Hán Việt

khuyển tử

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犬 (con chó)

4 nét

Bộ: 子 (con, con cái)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là từ xưng hô khiêm nhường, chỉ dùng khi nói về con trai của chính mình với người khác

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

khuyển tử

Từng chữ

  • 犬khuyểncon chó
  • 子tửcon, con cái; hạt (zǐ); hậu tố danh từ (桌子, 椅子) (zi)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 犬子今年刚满十岁。Quǎnzǐ jīnnián gāng mǎn shí suì. thanh 3

    Con trai tôi năm nay vừa tròn mười tuổi.

  • 犬子不才,还望多多包涵。Quǎnzǐ bù cái, hái wàng duōduō bāohán. thanh 3

    Con trai tôi không tài cán gì, xin mong được rộng lượng bỏ qua.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.