Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhuàng状
kuàng况

Nghĩa tiếng Việt

tình hình, tình trạng

Âm Hán Việt

trạng huống

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犬 (con chó)

7 nét

Bộ: 冫 (băng, nước đá)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với các từ chỉ tính chất như 经济, 身体 để làm rõ tình hình cụ thể

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trạng huống

Từng chữ

  • 状trạnghình dáng; trạng (người đỗ đầu kỳ thi)
  • 况huốnghuống chi, huống hồ

Tầng từ vựng

Chỉ tình hình hoặc tình trạng tổng thể. Rất giống '情况' nhưng '状况' thiên về tình trạng cụ thể hơn.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3介jiè thanh 4绍shào thanh 4一yī thanh 1下xià thanh 4目mù thanh 4前qián thanh 2的de thanh 5经jīng thanh 1济jì thanh 4状zhuàng thanh 4况kuàng thanh 4。

    Hãy giới thiệu về tình hình kinh tế hiện tại.

  • 她tā thanh 1的de thanh 5健jiàn thanh 4康kāng thanh 1状zhuàng thanh 4况kuàng thanh 4不bù thanh 4太tài thanh 4好hǎo thanh 3。

    Tình trạng sức khỏe của cô ấy không quá tốt.

Kết hợp thường gặp

  • 健jiàn thanh 4康kāng thanh 1状zhuàng thanh 4况kuàng thanh 4

    tình trạng sức khỏe

  • 经jīng thanh 1济jì thanh 4状zhuàng thanh 4况kuàng thanh 4

    tình hình kinh tế

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.