Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Động từ动词
kuáng狂
xiǎng想

Nghĩa tiếng Việt

sự cuồng tưởng, sự huyễn tưởng; cuồng tưởng, huyễn tưởng

Âm Hán Việt

cuồng tưởng

2 chữ20 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犭 (con chó)

7 nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Động từ动词

Thường làm danh từ làm tân ngữ cho động từ khác hoặc tự làm động từ biểu thị hành động mơ mộng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

cuồng tưởng

Từng chữ

  • 狂cuồngđiên cuồng
  • 想tưởngnghĩ; muốn; nhớ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他的狂想总是那么天马行空。Tā de kuángxiǎng zǒng shì nàme tiānmǎ xíngkōng. thanh 1

    Những cuồng tưởng của anh ấy luôn bay bổng đến vậy.

  • 他沉浸在自己的狂想之中。Tā chénjìn zài zìjǐ de kuángxiǎng zhī zhōng. thanh 1

    Anh ấy đắm chìm trong những huyễn tưởng của mình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.