Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词
kuáng狂
huān欢

Nghĩa tiếng Việt

vui chơi

Âm Hán Việt

cuồng hoan

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犭 (con chó)

7 nét

Bộ: 欠 (thiếu thốn, nợ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Thường làm vị ngữ biểu thị trạng thái vui chơi hết mình hoặc làm danh từ chỉ hoạt động lễ hội

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cuồng hoan

Từng chữ

  • 狂cuồngđiên cuồng
  • 欢hoanvui vẻ, vui mừng

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

狂欢 là từ vựng HSK 7-9.

Câu ví dụ

  • 狂欢节kuánghuānjié thanh 2

    Lễ hội Carnival

  • 彻夜狂欢chèyè kuánghuān thanh 4

    vui chơi cả đêm

  • 狂欢的人群kuánghuān de rénqún thanh 2

    đám đông hoan lạc

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.