Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
láng狼
yān烟
sì四
qǐ起

Nghĩa tiếng Việt

Khói sói nổi khắp nơi (ám chỉ chiến tranh, loạn lạc sắp xảy ra hoặc đã xảy ra)

Âm Hán Việt

lang yên tứ khởi

4 chữ35 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升1 平4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 犭 (con chó)

10 nét

Bộ: 火 (lửa)

10 nét

Bộ: 囗 (vòng vây, khung bao quanh)

5 nét

Bộ: 走 (đi, đi bộ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Thường làm vị ngữ trong câu để miêu tả tình thế chiến tranh, loạn lạc bùng nổ khắp nơi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

lang yên tứ khởi

Từng chữ

  • 狼langcon chó sói; sao Lang
  • 烟yênkhói; thuốc lá
  • 四tứbốn, 4
  • 起khởibắt đầu; đứng dậy

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 国家局势动荡,狼烟四起。Guójiā júshì dòngdàng, lángyān sìqǐ. thanh 2

    Tình hình đất nước hỗn loạn, chiến tranh nổi dậy khắp nơi.

  • 乱世之中,狼烟四起,民不聊生。Luànshì zhī zhōng, lángyān sìqǐ, mín bù liáoshēng. thanh 4

    Trong thời loạn lạc, chiến tranh khắp nơi, dân chúng lầm than.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.