Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wáng王
hòu后

Nghĩa tiếng Việt

hoàng hậu

Âm Hán Việt

vương hậu

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

4 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu kể về hoàng gia

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vương hậu

Từng chữ

  • 王vươngvua
  • 后hậusau, phía sau; về sau; hoàng hậu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 国guó thanh 2王wáng thanh 2和hé thanh 2王wáng thanh 2后hòu thanh 4一yī thanh 1起qǐ thanh 3出chū thanh 1席xí thanh 2了le thanh 5晚wǎn thanh 3会huì thanh 4。

    Nhà vua và hoàng hậu cùng dự buổi dạ tiệc.

  • 故gù thanh 4事shi thanh 5里lǐ thanh 3的de thanh 5王wáng thanh 2后hòu thanh 4非fēi thanh 1常cháng thanh 2美měi thanh 3丽lì thanh 4。

    Hoàng hậu trong câu chuyện vô cùng xinh đẹp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.