Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
huán环
wèi卫

Nghĩa tiếng Việt

vệ sinh môi trường

Âm Hán Việt

hoàn vệ

2 chữ11 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như công nhân, công việc hoặc ban ngành

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hoàn vệ

Từng chữ

  • 环hoànvòng; bao quanh; môi trường (环境)
  • 卫vệbảo vệ, phòng giữ; nước Vệ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 环卫工人huánwèi gōngrén thanh 2

    công nhân vệ sinh môi trường

  • 城市环卫chéngshì huánwèi thanh 2

    vệ sinh môi trường đô thị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.