Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词Tính từ形容词
xiàn现
dài代
huà化

Nghĩa tiếng Việt

hiện đại hóa

Âm Hán Việt

hiện đại hóa

3 chữ17 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 亻 (người)

5 nét

Bộ: 匕 (cái thìa, cái muôi)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词Tính từ形容词

Có thể làm động từ đứng sau phó từ chỉ mức độ hoặc làm danh từ làm tân ngữ trong câu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

hiện đại hóa

Từng chữ

  • 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện
  • 代đạitriều đại; thay thế cho; đại diện
  • 化hóabiến hoá, thay đổi; hoá (hậu tố: hiện đại hoá); hoá học

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这个城市正在快速现代化。Zhège chéngshì zhèngzài kuàisù xiàndàihuà. thanh 4

    Thành phố này đang hiện đại hóa nhanh chóng.

  • 实现国家现代化是我们的目标。Shíxiàn guójiā xiàndàihuà shì wǒmen de mùbiāo. thanh 2

    Thực hiện hiện đại hóa đất nước là mục tiêu của chúng ta.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.