Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Hán ngữ 4 (第二册下)

Bài 11: Phía trước có một chiếc xe trống chạy tới (前边开过来一辆空车)

38 từ vựng · 38 có audio

Tiến độ học0/38 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
开kāimở ra, bật; nở (hoa); bắt đầu; nấu sôi. Động từ chỉ hành động mở hoặc khởi sự.
新年xīn niánnăm mới; Tết
春节Chūn jiéTết Nguyên Đán
礼物lǐ wùquà tặng
甜tiánngọt
提tíxách, cầm (vật có quai); nâng lên; nêu ra, đề cập
做客zuò kèlàm khách, đến chơi
越来越yuè lái yuècàng ngày càng
空kōngtrống rỗng, nhàn rỗi
四合院sì hé yuàntứ-hợp-viện: nhà tứ hợp viện, kiến trúc truyền thống Trung Hoa với bốn dãy nhà bao quanh một sân trong ở giữa. Đặc trưng của Bắc Kinh cổ.
院子yuàn zisân
种zhòngtrồng, gieo trồng
棵kēcây
枣zǎoquả chà là
结jiégiải quyết, kết thúc
尝chángthử
盖gàibao phủ
住宅zhù zháinhà ở
小区xiǎo qūkhu dân cư, khu chung cư
建jiànxây dựng, kiến lập
搬bānchuyển, di chuyển; dọn (nhà); khiêng, vác
遗憾yí hànhối tiếc
舍不得shě bu dekhông muốn
离开lí kāirời khỏi
现代化xiàn dài huàhiện đại hóa
随便suí biàntùy ý
感想gǎn xiǎngcảm tưởng, suy nghĩ và cảm xúc sau khi trải nghiệm hoặc tiếp thu một điều gì đó: sâu hơn 'ấn tượng', mang tính phản tư cá nhân
体会tǐ huìtrải nghiệm, cảm nhận, thấu hiểu; nắm bắt một vấn đề thông qua trải nghiệm cá nhân
意见yì jiàný kiến, quan điểm; sự không hài lòng, phàn nàn (有意见)
建议jiàn yìđề nghị; khuyên; kiến nghị; gợi ý
出门chū ménra khỏi nhà
人们rén menMọi người, người ta
丰富fēng fùphong phú; dồi dào; nhiều
打扮dǎ banăn mặc, trang điểm, làm đẹp: chỉ hành động chăm chút ngoại hình, bao gồm quần áo, tóc tai và trang điểm; mang nghĩa tích cực nhưng đôi khi hàm ý 'diện' hơn mức cần.
装饰zhuāng shìtrang trí, sự trang trí
欢乐huān lèvui vẻ
节日jié rìngày lễ, ngày tết
联欢会lián huān huìBuổi liên hoan, tiệc mừng