Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàn现
chǎng场

Nghĩa tiếng Việt

hiện trường, tại chỗ

Âm Hán Việt

hiện trường

2 chữ14 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 土 (đất)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm danh từ chỉ địa điểm trực tiếp xảy ra sự việc hoặc hoạt động

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiện trường

Từng chữ

  • 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện
  • 场trườngsân, bãi; nơi; trận, buổi (lượng từ)

Tầng từ vựng

Chỉ nơi đang diễn ra sự việc hoặc nơi xảy ra sự cố. Cũng dùng trong '现场直播' (trực tiếp).

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2正zhèng thanh 4在zài thanh 4现xiàn thanh 4场chǎng thanh 3调diào thanh 4查chá thanh 2。

    Cảnh sát đang điều tra tại hiện trường.

  • 很hěn thanh 3多duō thanh 1球qiú thanh 2迷mí thanh 2来lái thanh 2到dào thanh 4了le thanh 5比bǐ thanh 3赛sài thanh 4现xiàn thanh 4场chǎng thanh 3。

    Nhiều cổ động viên đã đến tận nơi thi đấu.

Kết hợp thường gặp

  • 事shì thanh 4故gù thanh 4现xiàn thanh 4场chǎng thanh 3

    hiện trường tai nạn

  • 现xiàn thanh 4场chǎng thanh 3直zhí thanh 2播bō thanh 1

    phát sóng trực tiếp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.