Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · Boya Cận trung cấp 1 (加速篇Ⅰ)

Tiếng chim tái bản (鸟声的再版)

39 từ vựng · 39 có audio

Tiến độ học0/39 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
充满chōng mǎnlấp đầy, đầy đặn
陆续lù xùlần lượt, nối tiếp nhau
海滨hǎi bīnbờ biển
仿佛fǎng fúdường như
交响乐jiāo xiǎng yuènhạc giao hưởng
演奏yǎn zòubiểu diễn nhạc cụ, trình tấu (chơi nhạc trước khán giả)
茂密mào mìrậm rạp, um tùm; chỉ cây cối tươi tốt che kín dày đặc không thấy ánh sáng lọt qua.
庞大páng dàkhổng lồ, đồ sộ, to lớn (bàng đại); thường dùng cho tổ chức, số liệu, cơ thể sinh vật lớn
尽情jìn qínglàm hết lòng, thỏa sức, không kìm nén cảm xúc hay ham muốn.
展示zhǎn shìtrưng bày, thể hiện, trình diễn
潮cháothuỷ triều
教堂jiào tángnhà thờ (Thiên Chúa giáo hoặc Tin Lành)
细腻xì nìmịn màng, tinh tế; dùng để tả cảm xúc, văn phong, da dẻ hay đồ vật có kết cấu mịn và sâu sắc.
风格fēng géphong cách; gu, văn phong; tính cách
田野tián yěcánh đồng
逃避táo bìtrốn tránh
冲突chōng tūxung đột: va chạm, mâu thuẫn dẫn đến tranh chấp; có thể là xung đột vũ trang, xung đột lợi ích, hoặc xung đột quan điểm.
单纯dān chúnthuần khiết
丰满fēng mǎnđầy đặn, mập mạp, sung sức
采访cǎi fǎngphỏng vấn, đến để hỏi thông tin, thu thập tin tức
活力huó lìsức sống, năng lượng, sinh lực
现场xiàn chǎnghiện trường, tại chỗ
童年tóng niánthời thơ ấu
悲伤bēi shāngbuồn bã, đau buồn
背景bèi jǐngbối cảnh, hoàn cảnh; nền (ảnh, vẽ)
反省fǎn xǐngtự phản tỉnh, soi chiếu bản thân; tự rà soát lỗi sai
调tiáođiều chỉnh; pha trộn, điều hòa
温和wēn hédịu dàng; ôn hòa; nhẹ nhàng
再版zài bǎntái bản, in lại
唤醒huàn xǐngđánh thức, gọi dậy
雄壮xióng zhuànghùng tráng, hùng dũng
溪流xī liúsuối, dòng suối
歌喉gē hóugiọng hát (hay), tiếng hát
室内乐shì nèi yuènhạc thính phòng
偏爱piān àithiên vị, yêu thích đặc biệt
独奏dú zòuđộc tấu
无为wú wéivô vi (thuận theo tự nhiên)
吊床diào chuángvõng
海鸥hǎi ōuChim hải âu