Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xiàn现
xiàng象

Nghĩa tiếng Việt

hiện tượng

Âm Hán Việt

hiện tượng

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 豕 (con lợn, con heo)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ các biểu hiện khách quan, thường đi kèm với định ngữ phía trước

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hiện tượng

Từng chữ

  • 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện
  • 象tượnghình dáng; giống như

Tầng từ vựng

Chỉ hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội. Dùng trong khoa học, văn học.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1种zhǒng thanh 3很hěn thanh 3常cháng thanh 2见jiàn thanh 4的de thanh 5现xiàn thanh 4象xiàng thanh 4。

    Đây là một hiện tượng rất phổ biến.

  • 科kē thanh 1学xué thanh 2家jiā thanh 1们men thanh 5正zhèng thanh 4在zài thanh 4研yán thanh 2究jiū thanh 1这zhè thanh 4个ge thanh 5自zì thanh 4然rán thanh 2现xiàn thanh 4象xiàng thanh 4。

    Các nhà khoa học đang nghiên cứu hiện tượng tự nhiên này.

Kết hợp thường gặp

  • 自zì thanh 4然rán thanh 2现xiàn thanh 4象xiàng thanh 4

    hiện tượng tự nhiên

  • 社shè thanh 4会huì thanh 4现xiàn thanh 4象xiàng thanh 4

    hiện tượng xã hội

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.