Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ các biểu hiện khách quan, thường đi kèm với định ngữ phía trước
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
hiện tượng
Từng chữ
- 现hiệnbây giờ, hiện tại; hiện ra, xuất hiện
- 象tượnghình dáng; giống như
Tầng từ vựng
Chỉ hiện tượng tự nhiên hoặc xã hội. Dùng trong khoa học, văn học.
Câu ví dụ
- 这是一种很常见的现象。
Đây là một hiện tượng rất phổ biến.
- 科学家们正在研究这个自然现象。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu hiện tượng tự nhiên này.
Kết hợp thường gặp
- 自然现象
hiện tượng tự nhiên
- 社会现象
hiện tượng xã hội
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.