Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhēn珍
zhū珠

Nghĩa tiếng Việt

ngọc trai, hạt trân châu

Âm Hán Việt

trân châu

2 chữ19 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

9 nét

Bộ: 玉 (viên ngọc, đá quý)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ ngọc trai hoặc hạt trân châu trong ẩm thực, đi kèm lượng từ 颗

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

trân châu

Từng chữ

  • 珍trânquý báu
  • 珠châuchâu, ngọc trai

Tầng từ vựng

珍珠 là danh từ chỉ ngọc trai hoặc trân châu. Hán-Việt 'trân' (珍 - quý báu) + 'châu' (珠 - ngọc/châu) = viên ngọc quý. Dùng cho trang sức (ngọc trai tự nhiên) và đồ uống (trân châu). Trong珍珠奶茶, '珍珠' là trân châu làm từ bột năng, không phải ngọc trai thật.

Câu ví dụ

  • 她戴了一条珍珠项链。Tā dài le yī tiáo zhēnzhū xiàngliàn. thanh 1

    Cô ấy đeo một dây chuyền ngọc trai.

  • 这颗珍珠很圆。Zhè kē zhēnzhū hěn yuán. thanh 4

    Hạt ngọc trai này rất tròn.

  • 珍珠奶茶很好喝。Zhēnzhū nǎichá hěn hǎo hē. thanh 1

    Trà sữa trân châu rất ngon.

Kết hợp thường gặp

  • 珍珠项链zhēnzhū xiàngliàn thanh 1

    dây chuyền ngọc trai

  • 珍珠奶茶zhēnzhū nǎichá thanh 1

    trà sữa trân châu

  • 人工珍珠réngōng zhēnzhū thanh 2

    ngọc trai nhân tạo

  • 珍珠粉zhēnzhū fěn thanh 1

    bột ngọc trai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.