Bỏ qua, tới nội dung chính
Chủ đề · HSK 2.0 cấp 6

Sự giàu có và nghèo đói

27 từ vựng · 27 có audio

Tiến độ học0/27 · 0%
Màu thanh điệu:1st tone (¯)2nd tone (´)3rd tone (ˇ)4th tone (`)
贫困pín kùnnghèo khổ, bần cùng (tình trạng thiếu thốn nghiêm trọng về vật chất)
乞丐qǐ gàingười ăn xin
富裕fù yùgiàu có, dồi dào, sung túc
珍贵zhēn guìcó giá trị, quý giá
珍珠zhēn zhūngọc trai, hạt trân châu
古董gǔ dǒngđồ cổ
资助zī zhùtài trợ, hỗ trợ tài chính
枚méimột từ đo lường cho các đối tượng nhỏ
彩票cǎi piàové số, vé xổ số; vé may rủi để trúng giải thưởng
发财fā cáiphát tài
奢侈shē chǐxa xỉ, hoang phí, tiêu xài quá mức; dùng để chỉ lối sống phung phí tiền của
吝啬lìn sèkeo kiệt
挥霍huī huòphung phí tiền bạc
攒zǎntích lũy; tiết kiệm
资产zī chǎntài sản, vốn
帐户zhàng hùtài khoản (ngân hàng, mạng xã hội, dịch vụ trực tuyến). Chỉ một hồ sơ hay tài khoản đăng ký với một tổ chức hay dịch vụ.
兑现duì xiànđổi tiền mặt
归还guī huántrả lại (đồ vật, tiền, quyền lợi) cho người chủ ban đầu
耗费hào fèitiêu hao, tốn kém, tiêu phí
简陋jiǎn lòuthô sơ, đơn giản
饥饿jī'èđói bụng, nạn đói
福利fú lìphúc lợi, đãi ngộ
阶层jiē céngtầng lớp, giai cấp, đẳng cấp trong xã hội
贵族guì zúquý tộc, tầng lớp đặc quyền trong xã hội phong kiến hoặc hiện đại
碧玉bì yùngọc bích xanh biếc trong suốt, một loại đá quý màu xanh lá: xanh lam; cũng dùng để ví người con gái đẹp trong thơ văn.
救济jiù jìcứu trợ
无偿wú chángmiễn phí