Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
bān班
huì会

Nghĩa tiếng Việt

Buổi họp lớp, sinh hoạt lớp.

Âm Hán Việt

ban hội

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

10 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường kết hợp với động từ 开 để tạo thành cụm động tân mang nghĩa là tổ chức họp lớp

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ban hội

Từng chữ

  • 班banlớp, lớp học; ca (làm việc); toán, nhóm
  • 会hộibiết (làm gì); có thể, sẽ; cuộc họp, hội; tụ họp

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 今天下午有班会。Jīntiān xiàwǔ yǒu bānhuì. thanh 1

    Chiều nay có buổi họp lớp.

  • 班主任在班会上宣布了考试成绩。Bānzhǔrèn zài bānhuì shàng xuānbù le kǎoshì chéngjī. thanh 1

    Giáo viên chủ nhiệm đã công bố điểm thi trong buổi họp lớp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.